• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Nhiều xương===== ::bony fish ::cá nhiều xương =====To xương (người)===== =====Giống xương; cứng như xư...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈboʊni</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    06:02, ngày 9 tháng 6 năm 2008

    /ˈboʊni/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nhiều xương
    bony fish
    cá nhiều xương
    To xương (người)
    Giống xương; cứng như xương

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    nhiều xương
    bony fish
    cá nhiều xương

    Oxford

    Adj.

    (bonier, boniest) 1 (of a person) thin with prominentbones.
    Having many bones.
    Of or like bone.
    (of a fish)having bones rather than cartilage.
    Boniness n.

    Tham khảo chung

    • bony : National Weather Service
    • bony : amsglossary

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X