• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Đất nung, sành===== =====Đồ đất nung, đồ sành===== ::a terracotta vase ::một cái lọ đất nung =====M...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">,terə'kɒtə</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    11:27, ngày 11 tháng 6 năm 2008

    /,terə'kɒtə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đất nung, sành
    Đồ đất nung, đồ sành
    a terracotta vase
    một cái lọ đất nung
    Màu đất nung, màu sành, màu nâu đỏ
    ( định ngữ) bằng đất nung, bằng sành

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    gạch gốm (trang trí)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đồ gốm

    Oxford

    N.

    A unglazed usu. brownish-red earthenware used chiefly asan ornamental building-material and in modelling. b a statuetteof this.
    Its colour. [It. terra cotta baked earth]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X