• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ˈhaɪˌlaɪt</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">ˈhaɪˌlaɪt</font>'''/=====
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    Dòng 20: Dòng 13:
    * V_ing:[[highlighting]]
    * V_ing:[[highlighting]]
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Toán & tin ===
    =====nêu bật=====
    =====nêu bật=====
    ''Giải thích VN'': Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).
    ''Giải thích VN'': Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    =====điểm sáng=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Điện tử & viễn thông===
    -
    =====điểm sáng=====
    +
    =====ấn định=====
    -
     
    +
    === Điện lạnh===
    -
    == Điện tử & viễn thông==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====ấn định=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Điện lạnh==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====vùng sáng rõ=====
    =====vùng sáng rõ=====
    -
    =====vùng nổi bật=====
    +
    =====vùng nổi bật=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====nêu rõ=====
    =====nêu rõ=====
    Dòng 52: Dòng 40:
    =====nổi=====
    =====nổi=====
    -
    =====vùng rõ nhất=====
    +
    =====vùng rõ nhất=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====nêu bật=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
     
    +
    -
    =====nêu bật=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=highlight highlight] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=highlight highlight] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N. & v.=====
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    =====N.=====
    =====N.=====

    17:52, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ˈhaɪˌlaɪt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh)
    ( số nhiều) điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất

    Ngoại động từ

    Làm nổi bật, nêu bật

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nêu bật

    Giải thích VN: Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).

    Xây dựng

    điểm sáng

    Điện tử & viễn thông

    ấn định

    Điện lạnh

    vùng sáng rõ
    vùng nổi bật

    Kỹ thuật chung

    nêu rõ

    Giải thích VN: Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).

    làm nổi bật

    Giải thích VN: Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).

    nổi
    vùng rõ nhất

    Kinh tế

    nêu bật
    Tham khảo

    Oxford

    N. & v.
    N.
    (in a painting etc.) a light area, or oneseeming to reflect light.
    A moment or detail of vividinterest; an outstanding feature.
    (usu. in pl.) a bright tintin the hair produced by bleaching.
    V.tr.
    A bring intoprominence; draw attention to. b mark with a highlighter.
    Create highlights in (the hair).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X