• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'pælədin</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'pælədin</font>'''/=====
    Dòng 14: Dòng 10:
    =====Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...)=====
    =====Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...)=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====Hist.=====
    =====Hist.=====

    18:19, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /'pælədin/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sử học) lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ)
    (sử học) hiệp sĩ
    Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...)

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    Hist.
    Any of the twelve peers of Charlemagne's court, ofwhom the Count Palatine was the chief.
    A knight errant; achampion. [F paladin f. It. paladino f. L palatinus: seePALATINE(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X