-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">dik´teit</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 32: Dòng 25: *V-ed: [[dictated]]*V-ed: [[dictated]]- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====đọc chính tả=====+ | __TOC__- + |}- == Kinh tế ==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====đọc chính tả=====- + === Kinh tế ========đọc cho viết==========đọc cho viết=====- =====sự bức chế=====+ =====sự bức chế=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====Say, prescribe, ordain, decree, demand, command, lay down(the law), order, direct, pronounce, impose: It is our leaderwho dictates what we may say and do.==========Say, prescribe, ordain, decree, demand, command, lay down(the law), order, direct, pronounce, impose: It is our leaderwho dictates what we may say and do.=====Dòng 51: Dòng 42: =====Decree, demand, command, order, direction, instruction,charge, pronouncement, edict, fiat, ukase, mandate, caveat,injunction, requirement, bidding, behest: Each must act inaccord with the dictates of his conscience.==========Decree, demand, command, order, direction, instruction,charge, pronouncement, edict, fiat, ukase, mandate, caveat,injunction, requirement, bidding, behest: Each must act inaccord with the dictates of his conscience.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V. & n.=====- ===V. & n.===+ - + =====V.==========V.=====18:54, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
