• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, sồ nhiều trainmen=== =====(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhân viên trên tàu; thành viên của tổ điều hành tàu hoả===== ==Từ ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´train¸mæn</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhân viên trên tàu; thành viên của tổ điều hành tàu hoả=====
    =====(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhân viên trên tàu; thành viên của tổ điều hành tàu hoả=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====(pl. -men) a railway employee working on trains.=====
    =====(pl. -men) a railway employee working on trains.=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]

    18:55, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´train¸mæn/

    Thông dụng

    Danh từ, sồ nhiều trainmen

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhân viên trên tàu; thành viên của tổ điều hành tàu hoả

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    (pl. -men) a railway employee working on trains.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X