• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phép tốc ký, phương pháp viết nhanh (như) shorthand===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa ch...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">sti´nɔgrəfi</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phép tốc ký, phương pháp viết nhanh (như) shorthand=====
    =====(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phép tốc ký, phương pháp viết nhanh (như) shorthand=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====viết tốc ký=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====viết tốc ký=====
    -
    =====môn tốc ký=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
     
    +
    =====môn tốc ký=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    ===N.===
    +
    =====N.=====
    -
     
    +
    =====Shorthand, stenotypy, tachygraphy, speedwriting: Herqualification in stenography proved most useful.=====
    =====Shorthand, stenotypy, tachygraphy, speedwriting: Herqualification in stenography proved most useful.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Shorthand or the art of writing this.=====
    =====Shorthand or the art of writing this.=====
    =====Stenographer n.stenographic adj. [Gk stenos narrow + -GRAPHY]=====
    =====Stenographer n.stenographic adj. [Gk stenos narrow + -GRAPHY]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]

    19:06, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /sti´nɔgrəfi/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phép tốc ký, phương pháp viết nhanh (như) shorthand

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    viết tốc ký

    Kỹ thuật chung

    môn tốc ký

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Shorthand, stenotypy, tachygraphy, speedwriting: Herqualification in stenography proved most useful.

    Oxford

    N.
    Shorthand or the art of writing this.
    Stenographer n.stenographic adj. [Gk stenos narrow + -GRAPHY]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X