• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì)===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====s...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸repli´keiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì)=====
    =====Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì)=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====sự tạo bản sao=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự tạo bản sao=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====sự sao chép=====
    =====sự sao chép=====
    ::[[index]] [[replication]]
    ::[[index]] [[replication]]
    Dòng 30: Dòng 25:
    ::[[self-replication]]
    ::[[self-replication]]
    ::sự tự sao chép
    ::sự tự sao chép
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://foldoc.org/?query=replication replication] : Foldoc
    *[http://foldoc.org/?query=replication replication] : Foldoc
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A reply or response, esp. a reply to an answer.=====
    =====A reply or response, esp. a reply to an answer.=====

    22:16, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸repli´keiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự tạo bản sao

    Kỹ thuật chung

    sự sao chép
    index replication
    sự sao chép chỉ số
    sự sao lại
    sự tái tạo
    sao chép
    index replication
    sự sao chép chỉ số
    self-replication
    sự tự sao chép
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    A reply or response, esp. a reply to an answer.
    Law theplaintiffs reply to the defendants plea.
    A the act or aninstance of copying. b a copy. c the process by which geneticmaterial or a living organism gives rise to a copy of itself.[ME f. OF replicacion f. L replicatio -onis (as REPLICATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X