• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác methodise ===Ngoại động từ=== =====Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá===== ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´meθə¸daiz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 8:
    =====Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá=====
    =====Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===V.tr.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====V.tr.=====
    =====(also -ise) 1 reduce to order.=====
    =====(also -ise) 1 reduce to order.=====

    23:37, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´meθə¸daiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác methodise

    Ngoại động từ

    Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá

    Chuyên ngành

    Oxford

    V.tr.
    (also -ise) 1 reduce to order.
    Arrange in an orderlymanner.
    Methodizer n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X