• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người lùn===== =====Vật rất nhỏ; con vật rất nhỏ===== == Từ điển Cơ khí & công trình== ===Nghĩa chuyên ng...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´midʒit</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 8:
    =====Vật rất nhỏ; con vật rất nhỏ=====
    =====Vật rất nhỏ; con vật rất nhỏ=====
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====tý hon=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Cơ khí & công trình===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====tý hon=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====cỡ nhỏ=====
    =====cỡ nhỏ=====
    -
    =====rất nhỏ=====
    +
    =====rất nhỏ=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====An extremely small person or thing.=====
    =====An extremely small person or thing.=====

    00:01, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´midʒit/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người lùn
    Vật rất nhỏ; con vật rất nhỏ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    tý hon

    Kỹ thuật chung

    cỡ nhỏ
    rất nhỏ

    Oxford

    N.
    An extremely small person or thing.
    (attrib.) verysmall. [MIDGE + -ET(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X