• (Khác biệt giữa các bản)
    (→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">seit<font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">seit<font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    *Ving: [[Sating]]
    *Ving: [[Sating]]
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====bão hòa=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Oxford==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===V.tr.===
    +
    =====bão hòa=====
    -
     
    +
    === Oxford===
     +
    =====V.tr.=====
    =====Gratify (desire, or a desirous person) to the full.=====
    =====Gratify (desire, or a desirous person) to the full.=====

    02:00, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /seit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm thoả mãn; cho (ăn, uống...) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấy (như) satiate

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bão hòa

    Oxford

    V.tr.
    Gratify (desire, or a desirous person) to the full.
    Cloy, surfeit, weary with over-abundance (sated with pleasure).
    Sateless adj. poet. [prob. f. dial. sade, OE sadian (asSAD), assim. to SATIATE]

    Tham khảo chung

    • sate : National Weather Service
    • sate : amsglossary
    • sate : Corporateinformation
    • sate : Chlorine Online