• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Bù nhìn (giữ dưa...)===== =====Người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== ====...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´skɛə¸krou</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 8:
    =====Người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi=====
    =====Người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====A human figure dressed in old clothes and set up in afield to scare birds away.=====
    =====A human figure dressed in old clothes and set up in afield to scare birds away.=====

    02:08, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´skɛə¸krou/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bù nhìn (giữ dưa...)
    Người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    A human figure dressed in old clothes and set up in afield to scare birds away.
    Colloq. a badly-dressed,grotesque-looking, or very thin person.
    Archaic an object ofbaseless fear.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X