• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Nghĩa, ý nghĩa (của cái gì)===== =====(ngôn ngữ học) nghĩa, ý nghĩa (của một từ)===== =====(từ hiếm,nghĩa h...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸signifi´keiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 12:
    =====(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu=====
    =====(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====The act of signifying.=====
    =====The act of signifying.=====

    03:54, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /¸signifi´keiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nghĩa, ý nghĩa (của cái gì)
    (ngôn ngữ học) nghĩa, ý nghĩa (của một từ)
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biểu thị, sự biểu hiện
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    The act of signifying.
    (usu. foll. by of) exact meaningor sense, esp. of a word or phrase. [ME f. OF f. L significatio-onis (as SIGNIFY)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X