-
(Khác biệt giữa các bản)(thêm nghĩa mới)
Dòng 11: Dòng 11: =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi==========(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi=====+ + ===Động từ===+ + =====Bắt đầu tổ chức một công ty hoặc một tổ chức ( to start a business ỏ organisation )==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ {|align="right"- | __TOC__+ | __TOC__|}|}=== Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình===- =====mở răng cưa=====+ =====mở răng cưa==========rẽ cưa==========rẽ cưa=====Dòng 25: Dòng 29: =====cụm nhóm==========cụm nhóm======== Điện lạnh====== Điện lạnh===- =====tổ hợp thiết lập=====+ =====tổ hợp thiết lập==========tỷ lệ thiết lập==========tỷ lệ thiết lập=====Dòng 31: Dòng 35: =====việc thiết lập==========việc thiết lập======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bố trí=====+ =====bố trí=====- =====kiến trúc=====+ =====kiến trúc=====- =====điều chỉnh=====+ =====điều chỉnh=====- =====lắp đặt=====+ =====lắp đặt=====- =====lắp ráp=====+ =====lắp ráp=====- =====mảng=====+ =====mảng=====- =====sắp xếp=====+ =====sắp xếp=====- =====sự lắp đặt=====+ =====sự lắp đặt=====- =====sự thiết lập=====+ =====sự thiết lập=====- =====trạm=====+ =====trạm==========việc chỉnh định==========việc chỉnh định=====Dòng 62: Dòng 66: *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=set-up set-up] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=set-up set-up] : Corporateinformation*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=set-up set-up] : Chlorine Online*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=set-up set-up] : Chlorine Online- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category: Tham khảo chung ]]14:29, ngày 24 tháng 8 năm 2008
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Arrangement, system, organization, layout, regime,structure, make-up, composition, framework, frame, construction;conditions, circumstances: This set-up of interlockingdirectorships makes it difficult to see who answers to whom andwho owns what. What, exactly, is the set-up between you andEustace? 2 prearrangement, trap, Slang put-up job: As soon as Isaw the police car, I knew we had walked into a set-up.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
