• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 14: Dòng 14:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Lực đẩy, chuyển động tiến=====
     +
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    =====sự đẩy tới=====
    =====sự đẩy tới=====
    Dòng 38: Dòng 41:
    =====Propulsive adj. [med.L propulsio f.L propellere (as PROPEL)]=====
    =====Propulsive adj. [med.L propulsio f.L propellere (as PROPEL)]=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]

    13:59, ngày 24 tháng 9 năm 2008

    /prə´pʌlʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đẩy đi, sự đẩy tới
    jet propulsion
    đẩy bằng phản lực
    (nghĩa bóng) sự thúc đẩy; động cơ thúc đẩy (về tinh thần..)

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Lực đẩy, chuyển động tiến

    Hóa học & vật liệu

    sự đẩy tới
    sự phóng đi

    Điện lạnh

    sự chuyển động (bằng lực đẩy)
    sự đẩy (cho chuyển động)

    Kỹ thuật chung

    sự đẩy
    sự đẩy (chuyển động)
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Drive, impulse, impetus, thrust, power, driving orpropelling or propulsive force, pressure, momentum, push:Enormous propulsion is required to lift the space shuttle intoorbit.

    Oxford

    N.
    The act or an instance of driving or pushing forward.
    An impelling influence.
    Propulsive adj. [med.L propulsio f.L propellere (as PROPEL)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X