• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 12: Dòng 12:
    == Điện==
    == Điện==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự nhiễm từ=====
    =====sự nhiễm từ=====
    Dòng 18: Dòng 18:
    == Điện tử & viễn thông==
    == Điện tử & viễn thông==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====từ hóa=====
    =====từ hóa=====
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
     
    -
    =====độ từ hóa=====
    +
    =====độ từ hóa=====
     +
    == Xây dựng==
     +
    =====sự nhiễm từ tính, sự từ hóa, độ từ hóa=====
     +
     
     +
    == Tham khảo chung ==
    == Tham khảo chung ==
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=magnetization&submit=Search magnetization] : amsglossary
    +
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=magnetization&submit=Search magnetization] : amsglossary[[Category:Xây dựng]]

    13:29, ngày 29 tháng 9 năm 2008

    /,mægnitai'zeiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự từ hoá, sự nhiễm từ tính; độ từ hoá
    Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên

    Điện

    sự nhiễm từ
    sự từ hóa

    Điện tử & viễn thông

    từ hóa

    Kỹ thuật chung

    độ từ hóa

    Xây dựng

    sự nhiễm từ tính, sự từ hóa, độ từ hóa

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X