• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 21: Dòng 21:
    =====Khối cụt, đoạn cụt (giữa hai mặt song song)=====
    =====Khối cụt, đoạn cụt (giữa hai mặt song song)=====
    -
    === Toán & tin ===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====khối cụt=====
    +
    =====hình cụt=====
     +
     
     +
    ::[[frustum]] [[of]] [[a]] [[cone]]
     +
    ::hình nón cụt
     +
    ::[[frustum]] [[of]] [[a]] [[pyramud]]
     +
    ::hình chót cụt
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====hình chóp cụt=====
    =====hình chóp cụt=====

    11:33, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /´frʌstəm/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .frusta, frustums

    Hình cụt
    frustum of a cone
    hình nón cụt
    frustum of a pyramind
    chóp cụt

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    khối cụt, đoạn cụt (giữa hai mặt phẳng song song)

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Khối cụt, đoạn cụt (giữa hai mặt song song)

    Toán & tin

    hình cụt
    frustum of a cone
    hình nón cụt
    frustum of a pyramud
    hình chót cụt

    Kỹ thuật chung

    hình chóp cụt
    hình cụt
    đoạn cụt

    Oxford

    N.
    (pl. frusta or frustums) Geom.
    The remainder of a coneor pyramid whose upper part has been cut off by a plane parallelto its base.
    The part of a cone or pyramid interceptedbetween two planes. [L, = piece cut off]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X