• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 7: Dòng 7:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(vật lý ) pôzitron=====
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 29: Dòng 32:
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=positron positron] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=positron positron] : Corporateinformation
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    16:35, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /´pɔzi¸trɔn/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) pozitron (phần rất nhỏ của vật chất có điện tích dương và có cùng khối lượng với electron)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) pôzitron

    Điện lạnh

    điện tử dương

    Điện

    dương tử

    Giải thích VN: Hạt cơ bản giống hạt điện tử chỉ khác là có đienẹ tích dương.

    Điện lạnh

    electron dương

    Kỹ thuật chung

    pozitron (hạt cơ bản)

    Oxford

    N.
    Physics an elementary particle with a positive charge equalto the negative charge of an electron and having the same massas an electron. [POSITIVE + -TRON]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X