• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 18: Dòng 18:
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    =====antimon kim loại, antimon không tinh khiết=====
    =====antimon kim loại, antimon không tinh khiết=====
    -
    === Toán & tin ===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====nửa quadric=====
    +
    =====(hình học ) nửa quađric=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====hợp kim chống mòn=====
    =====hợp kim chống mòn=====

    17:40, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /´regjuləs/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .reguli

    Antimon kim loại; kim loại chưa luyện

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    hợp kim chống mòn

    Cơ - Điện tử

    Kim loại chưa tinh luyện

    Hóa học & vật liệu

    antimon kim loại, antimon không tinh khiết

    Toán & tin

    (hình học ) nửa quađric

    Kỹ thuật chung

    hợp kim chống mòn
    regulus of antimony
    hợp kim chống mòn antimon

    Oxford

    N.
    (pl. reguluses or reguli) Chem.
    The purer or metallicpart of a mineral that separates by sinking on reduction.
    Animpure metallic product formed during the smelting of variousores.
    Reguline adj. [L, dimin. of rex regis king: orig. of ametallic form of antimony, so called because of its readiness tocombine with gold]

    Tham khảo chung

    • regulus : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X