• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (15:50, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">læk´tesəns</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">læk´tesəns</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Cách viết khác [[lactescency]]
    Cách viết khác [[lactescency]]
    - 
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Tính đục như sữa=====
    =====Tính đục như sữa=====
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    {|align="right"
    +
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====A milky form or appearance.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A milky juice. [Llactescere f. lactere be milky (as LACTIC)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /læk´tesəns/

    Thông dụng

    Cách viết khác lactescency

    Danh từ

    Tính đục như sữa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X