• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Không đáng kể===== ::a negligible quantity ::một số lượng không đáng kể == Từ điển Kỹ thuật chu...)
    So với sau →

    01:45, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không đáng kể
    a negligible quantity
    một số lượng không đáng kể

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bỏ qua được
    không đáng kể

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Insignificant, minor, unimportant, trifling, trivial,inconsequential, piddling, inappreciable, small, slight, paltry,nugatory, worthless, petty, niggling, not worth mentioning ortalking about: The differences between the two plans arenegligible.

    Oxford

    Adj.

    Not worth considering; insignificant.
    Negligiblequantity a person etc. that need not be considered.
    Negligibility n. negligibly adv. [obs. F f. n‚gligerNEGLECT]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X