• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (19:10, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">mɔ:t</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">mɔ:t</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(săn bắn) tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường=====
    =====(săn bắn) tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường=====
    - 
    =====(thông tục) số lượng lớn=====
    =====(thông tục) số lượng lớn=====
    ::[[there]] [[is]] [[a]] [[mort]] [[of]] [[fish]] [[in]] [[the]] [[river]]
    ::[[there]] [[is]] [[a]] [[mort]] [[of]] [[fish]] [[in]] [[the]] [[river]]
    ::ở sông có một số lượng lớn cá, ở sông có nhiều cá
    ::ở sông có một số lượng lớn cá, ở sông có nhiều cá
    - 
    =====(từ lóng) người đàn bà, cô gái=====
    =====(từ lóng) người đàn bà, cô gái=====
    - 
    =====Cá hồi ba tuổi=====
    =====Cá hồi ba tuổi=====
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    {|align="right"
    +
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====Hunting a note sounded when the quarry is killed. [ME f. OFf. L mors mortis death]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=mort mort] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=mort mort] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=mort mort] : Chlorine Online
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=mort mort] : Foldoc
    +
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=mort&searchtitlesonly=yes mort] : bized
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /mɔ:t/

    Thông dụng

    Danh từ

    (săn bắn) tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường
    (thông tục) số lượng lớn
    there is a mort of fish in the river
    ở sông có một số lượng lớn cá, ở sông có nhiều cá
    (từ lóng) người đàn bà, cô gái
    Cá hồi ba tuổi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X