• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (20:29, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">´haiə¸lɔid</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´haiə¸lɔid</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    - 
    =====(giải phẫu) trong=====
    =====(giải phẫu) trong=====
    ::[[hyaloid]] [[membrane]]
    ::[[hyaloid]] [[membrane]]
    ::màng trong
    ::màng trong
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(giải phẫu) màng trong=====
    =====(giải phẫu) màng trong=====
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Y học===
    === Y học===
    =====trong suốt, dạng kính=====
    =====trong suốt, dạng kính=====
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====Adj.=====
     
    -
    =====Anat. glassy.=====
     
    -
    =====Hyaloid membrane a thin transparentmembrane enveloping the vitreous humour of the eye. [F hyalo‹def. LL hyaloides f. Gk hualoeides (as HYALITE)]=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /´haiə¸lɔid/

    Thông dụng

    Tính từ

    (giải phẫu) trong
    hyaloid membrane
    màng trong

    Danh từ

    (giải phẫu) màng trong

    Chuyên ngành

    Y học

    trong suốt, dạng kính

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X