• Revision as of 21:16, ngày 27 tháng 3 năm 2011 by Gaulua (Thảo luận | đóng góp)
    /prou´kræsti´neiʃən/

    Thông dụng

    =====Nước đến chân mới nhảy - hành động trì hoãn các việc quan trọng tới sát thời hạn mới thực hiện

    Sự trì hoãn; sự chần chừ
    procrastination is the thief of time
    (tục ngữ) chần chừ làm lãng phí thời gian

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X