• Revision as of 23:01, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸retrou´greʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    (như) retrogradation
    Sự lùi lại, sự đi ngược lại
    Sự thoái hoá; sự suy đồi, tình trạng trở nên tồi tệ hơn, tình trạng trở nên hư hỏng đi

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự hạ thấp lòng sông (de bao mòn)

    Y học

    dị hóa

    Kỹ thuật chung

    chuyển động ngược
    sự lùi
    sự thoái lui
    thoái hóa

    Oxford

    N.
    Backward or reversed movement.
    A return to a lessadvanced state; a reversal of development; a decline ordeterioration.
    Astron. = RETROGRADATION.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X