• Revision as of 06:00, ngày 13 tháng 12 năm 2007 by Lunapark (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác utilise

    Ngoại động từ

    Dùng, sử dụng; tận dụng
    to utilize solar power as a source of energy
    sử dụng năng lượng mặt trời như một nguồn năng lượng

    Hình Thái Từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tận dụng (phế liệu)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dùng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dùng
    sử dụng

    Oxford

    V.tr.

    (also -ise) make practical use of; turn to account; useeffectively.
    Utilizable adj. utilization n. utilizer n. [Futiliser f. It. utilizzare (as UTILE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X