• Revision as of 18:35, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸pærəmæg´netik/

    Thông dụng

    Tính từ

    (y học) thuận từ
    paramagnetic body
    chất thuận từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nghịch từ

    Oxford

    Adj.
    (of a body or substance) tending to become weaklymagnetized so as to lie parallel to a magnetic field force.
    Paramagnetism n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X