• Revision as of 04:00, ngày 28 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /,derə'gei∫n/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...)
    (pháp lý) sự vi phạm, sự làm trái luật

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự vi phạm (luật, hợp đồng. . .)

    Oxford

    N.

    (foll. by of) a lessening or impairment of (a law,authority, position, dignity, etc.).
    Deterioration;debasement. [ME f. F d‚rogation or L derogatio (as DEROGATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X