• Revision as of 02:58, ngày 23 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di,nʌnsi'ei∫n/

    Thông dụng

    Cách viết khác denouncement

    Danh từ

    Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt
    Sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ
    Sự tuyên bố bãi ước
    Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    phế ước
    sự hủy bỏ hiệp ước
    tuyên bố bãi ước
    unilateral denunciation
    sự tuyên bố bãi ước đơn phương
    tuyên bố kết thúc điều ước

    Oxford

    N.

    The act of denouncing (a person, policy, etc.); publiccondemnation.
    An instance of this.
    Denunciate v.tr.denunciative adj. denunciator n. denunciatory adj. [Fd‚nonciation or L denunciatio (as DENOUNCE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X