• Revision as of 01:11, ngày 25 tháng 1 năm 2008 by 118.68.87.245 (Thảo luận)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    man-nu-tri-sân

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn

    Thực phẩm

    Nghĩa chuyên ngành

    dinh dưỡng kém

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    suy dinh dưỡng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự dinh dưỡng kém
    sự suy dinh dưỡng

    Oxford

    N.

    A dietary condition resulting from the absence of some foodsor essential elements necessary for health; insufficientnutrition.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X