• Revision as of 18:04, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'bukei/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bó hoa
    Hương vị (rượu); hương thơm phảng phất
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng
    bouquet garni
    rau thơm

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    hương vị
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Nosegay, posy, bunch, arrangement, spray: I sent her abouquet of spring flowers for her birthday.
    Aroma, scent,odour, fragrance, perfume: This '83 burgundy certainly has afine bouquet.
    Compliment(s), praise, commendation: MrsCampbell received many bouquets for her performances.

    Oxford

    N.
    A bunch of flowers, esp. for carrying at a wedding orother ceremony.
    The scent of wine etc.
    A favourablecomment; a compliment.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X