• Revision as of 23:34, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'t∫iəlis/

    Thông dụng

    Tính từ

    Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm
    a damp cheerless room
    căn phòng ẩm ướt ảm đạm
    Không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj.
    Gloomy, dreary, miserable.
    Cheerlessly adv.cheerlessness n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X