Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Fervency, ardour, warmth, passion, vehemence, glow,intensity, zeal, eagerness, earnestness, enthusiasm, animation,gusto, ebullience, spirit, verve: She went about her studieswith a fervour we had not seen before.
Oxford
N.
(US fervor) 1 vehemence, passion, zeal.
A glowingcondition; intense heat. [ME f. OF f. L fervor -oris (asFERVENT)]
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn