• Revision as of 03:48, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'krækl/

    Thông dụng

    Danh từ ( (cũng) .crackling)

    Tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp
    Da rạn (đồ sứ); đồ sứ da rạn ( (cũng) crackle china)

    Nội động từ

    Kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    men rạn

    Y học

    tiếng răng rắc, tiếng lép bép

    Oxford

    V. & n.
    V.intr. make a repeated slight cracking sound (radiocrackled; fire was crackling).
    N.
    Such a sound.
    Apaintwork, china, or glass decorated with a pattern of minutesurface cracks. b the smooth surface of such paintwork etc.
    Crackly adj. [CRACK + -LE(4)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X