• Revision as of 21:13, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /kə'pitəlaiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác capitalise

    Ngoại động từ

    Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn
    Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa
    (nghĩa bóng) lợi dụng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    Xây dựng

    viết hoa

    Kinh tế

    cấp vốn
    chuyển thành vốn
    cung cấp vốn
    dùng làm vốn
    tài trợ
    vốn hóa
    Tham khảo

    Oxford

    V.
    (also -ise) 1 tr. a convert into or provide with capital.b calculate or realize the present value of an income. c reckon(the value of an asset) by setting future benefits against thecost of maintenance.
    Tr. a write (a letter of the alphabet)as a capital. b begin (a word) with a capital letter.
    Intr.(foll. by on) use to one's advantage; profit from.
    Capitalization n. [F capitaliser (as CAPITAL(1))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X