• Revision as of 14:12, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /sɔlv/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giải, giải thích, làm sáng tỏ (một vấn đề); phá (án)
    (toán học) tìm ra lời giải (một phương trình)
    to solve an equation
    giải một phương trình
    Giải quyết (khó khăn..)
    (từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (v) giải (toán), giải quyết (vấn đề)

    Toán & tin

    trả tiền

    Kỹ thuật chung

    hòa tan
    giải quyết
    giải
    solve an equation
    giải một phương trình
    to solve (anequation)
    giải quyết
    thanh toán
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Work or figure out, unravel, disentangle, untangle, clarify,clear up, make plain or clear, interpret, explicate, decipher,crack, explain, elucidate, reveal, answer, resolve: Oedipus'problems began in earnest when he solved the Riddle of theSphinx.

    Oxford

    V.tr.
    Find an answer to, or an action or course that removes oreffectively deals with (a problem or difficulty).
    Solvableadj. solver n. [ME, = loosen, f. L solvere solut- unfasten,release]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X