• Revision as of 17:00, ngày 29 tháng 9 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´dʒairou/

    Thông dụng

    Danh từ

    (viết tắt) của gyroscope

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    con quay hồi chuyển

    Cơ - Điện tử

    Con quay hồi chuyển

    Con quay hồi chuyển

    Oxford

    N. (pl. -os) colloq.
    = GYROSCOPE. 2 = GYROCOMPASS. [abbr.]

    Tham khảo chung

    • gyro : National Weather Service
    • gyro : amsglossary
    • gyro : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X