• Revision as of 05:02, ngày 27 tháng 6 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)


    Tính từ

    Nhăn nhó; đảo lộn tròng (mắt)
    Avoir les traits révulsés
    có bộ mặt nhăn nhó
    yeux révulsés
    mắt đảo lộn tròng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X