• Revision as of 10:10, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ .outfought

    Đánh thắng
    Đánh giỏi hơn
    they were outfought throughout the winter campaign
    họ đã bị đánh bại suốt chiến dịch mùa đông

    Oxford

    V.tr.

    Fight better than; beat in a fight.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X