• Revision as of 19:14, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác trivialise

    Ngoại động từ

    Tầm thường hoá, làm cho (một vấn đề, đối tượng..) có vẻ tầm thường
    too many films trivialize violence
    quá nhiều bộ phim đã tầm thường hoá bạo lực

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Belittle, denigrate, lessen, minimize, undervalue,depreciate, underestimate, underrate, make light of, laugh off,underplay, dismiss, disparage, misprize, beggar, deprecate,slight, scoff at, scorn, run down, decry, Colloq put down, playdown, pooh-pooh: Edward tends to trivialize the work of others.

    Oxford

    V.tr.

    (also -ise) make trivial or apparently trivial; minimize.
    Trivialization n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X