• Revision as of 14:58, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi

    Danh từ

    Người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi

    Ngoại động từ

    Đày biệt xứ
    to expatriate oneself
    tự bỏ xứ mà đi; từ bỏ quốc tịch của mình

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người đi biệt xứ

    Nguồn khác

    Oxford

    Adj., n., & v.

    Adj.
    Living abroad, esp. for a long period.2 expelled from one's country; exiled.
    N. an expatriateperson.
    V.tr.
    Expel or remove (a person) from his or hernative country.
    Refl. withdraw (oneself) from one'scitizenship or allegiance.
    Expatriation n. [med.L expatriare(as EX-(1), patria native country)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X