• Revision as of 08:30, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm
    Sự lạng thịt

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    đề ren

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bào mòn
    chạm
    carving chisel
    cái đục chạm (đá)
    carving knife
    dao dùng để chạm trổ
    carving work
    công tác chạm
    chạm trổ
    carving knife
    dao dùng để chạm trổ
    khắc
    stone carving
    sự khắc đá
    stone carving
    sự khắc trên đá
    nghệ thuật điêu khắc
    sự chạm
    sự khắc
    stone carving
    sự khắc đá
    stone carving
    sự khắc trên đá

    Oxford

    N.

    A carved object, esp. as a work of art.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X