Sự chậm chạp, sự không nhanh nhẹn, sự không hoạt bát; sự uể oải, sự lờ đờ, sự lờ phờ
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
quán tính
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
đình trệ (của thị trường...)
sự ế ẩm
sự tiêu điều (của thị trường)
sự trì trệ
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Sloth, laziness, slothfulness, languor, lassitude, lethargy,languidness, laggardness, torpor, phlegm, lifelessness,stagnation, shiftlessness, pococurantism, faineance, accidie,Rare hebetude: A few days' golfing in Scotland will help toshake off the sluggishness of your Caribbean holiday.
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn