• Revision as of 14:37, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chậm chạp, sự không nhanh nhẹn, sự không hoạt bát; sự uể oải, sự lờ đờ, sự lờ phờ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    quán tính

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đình trệ (của thị trường...)
    sự ế ẩm
    sự tiêu điều (của thị trường)
    sự trì trệ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Sloth, laziness, slothfulness, languor, lassitude, lethargy,languidness, laggardness, torpor, phlegm, lifelessness,stagnation, shiftlessness, pococurantism, faineance, accidie,Rare hebetude: A few days' golfing in Scotland will help toshake off the sluggishness of your Caribbean holiday.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X