• Revision as of 04:18, ngày 23 tháng 5 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /snu:z/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thông tục) một giấc ngủ ngắn; giấc ngủ chợt

    Nội động từ

    (thông tục) ngủ một giấc ngắn (nhất là ban ngày); ngủ gà gật
    to snooze time away
    ngủ cho qua thời gian; đà đẫn cho qua giờ

    Oxford

    N. & v.

    Colloq.
    N. a short sleep, esp. in the daytime.
    V.intr. take a snooze.
    Snoozer n. snoozy adj. (snoozier,snooziest). [18th-c. sl.: orig. unkn.]

    Tham khảo chung

    • snooze : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X