• Revision as of 14:40, ngày 26 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di'pounənt/

    Thông dụng

    Nội động từ

    (pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề)
    (ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh và Hy-lạp)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người làm chứng
    người làm chứng tuyên thệ (sau khi đã thề trước tòa)
    nhân chứng

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. Gram. (of a verb, esp. in Latin or Greek)passive or middle in form but active in meaning.
    N.
    Gram.a deponent verb.
    Law a a person making a deposition underoath. b a witness giving written testimony for use in courtetc. [L deponere (as DE-, ponere posit- place): adj. from thenotion that the verb had laid aside the passive sense]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X