• Revision as of 08:44, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Truyền đạt, kể cho hay, phổ biến
    to impart news
    phổ biến tin tức

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    báo tin

    Vật lý

    Nghĩa chuyên ngành

    truyền cho (năng lượng)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    truyền
    impart a rotary motion
    truyền chuyển động quay (trục)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Give, cede, lend, bestow, convey, confer, grant, afford,accord, contribute: The dyes impart different colours to theink.
    Communicate, tell, relate, transmit, reveal, divulge,disclose, pass on, intimate, confide: I've had a hard weekimparting knowledge to bored schoolchildren.

    Oxford

    V.tr.

    (often foll. by to) 1 communicate (news etc.).
    Give ashare of (a thing).
    Impartable adj. impartation n.impartment n. [ME f. OF impartir f. L impartire (as IN-(2),pars part)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X