• Revision as of 07:31, ngày 26 tháng 12 năm 2007 by Justmyluck.10 (Thảo luận | đóng góp)
    /,instən'teinjəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
    an instantaneous response
    câu trả lời ngay lập tức
    Có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó
    (vật lý) tức thời

    Oxford

    Adj.

    Occurring or done in an instant or instantly.
    Physicsexisting at a particular instant.
    Instantaneity n.instantaneously adv. instantaneousness n. [med.L instantaneusf. L instans (as INSTANT) after eccl.L momentaneus]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X