• Revision as of 16:21, ngày 26 tháng 6 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /´dræmə¸taiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác dramatise

    Ngoại động từ

    Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)
    Kịch hoá, làm thành bi thảm, làm to chuyện

    Nội động từ

    Được soạn thành kịch, được viết thành kịch

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Exaggerate, overplay, overstate, overdo, make a productionor show (out) of, Colloq lay it on (thick), pile it on, ham(something or it) up: He always dramatizes everything way outof proportion.

    Oxford

    V.

    (also -ise) 1 a tr. adapt (a novel etc.) to form a stageplay. b intr. admit of such adaptation.
    Tr. make a drama ordramatic scene of.
    Tr. (also absol.) express or react to in adramatic way.
    Dramatization n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X