• Revision as of 19:04, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (viết tắt) của kitten
    Thùng gỗ; chậu gỗ
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ
    Đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi (săn bắn), đi câu...)
    Dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
    a carpenter's kit
    bộ đồ nghề thợ mộc
    Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy)

    Động từ

    Trang bị đồ đạc quần áo
    Sắm sửa đồ nghề

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    túi đồ nghề

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ phụ tùng

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    hợp bộ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ công cụ
    bộ đồ nghề
    bộ dụng cụ
    hộp dụng cụ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ đò lắp rắp
    bộ đồ nghề
    chậu gỗ
    dụng cụ
    thùng gỗ
    trang cụ
    vật liệu và linh kiện làm sẵn để lắp ráp

    Nguồn khác

    • kit : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Apparatus, gear, equipment, paraphernalia, appurtenances,rig, accoutrements or US also accouterments, tackle, trappings,supplies, furnishings; instruments, tools, utensils, implements:Did you bring your tennis kit? The model aeroplanes were builtfrom kits. The plumber left his tool kit behind.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X