• Revision as of 13:38, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại
    (toán học) hồi quy
    plane of regression
    mặt phẳng hồi quy

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    sự thoái lưu

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    thoái trào

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    ghép hồi quy

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    phép hồi quy

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hồi quy
    lập lại
    sự hồi quy
    sự lùi
    sự thóai hóa
    sự thoái lui

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự giảm thoái
    sự giảm thoái, thụt lùi
    sự thụt lùi
    suy thoái lạm phát

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A backward movement, esp. a return to a former state.
    Arelapse or reversion.
    Psychol. a return to an earlier stageof development, esp. through hypnosis or mental illness.
    Statistics a measure of the relation between the mean value ofone variable (e.g. output) and corresponding values of othervariables (e.g. time and cost). [L regressio (as REGRESS)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X